Bảo mật (mô phỏng): đăng nhập 2 bước mật khẩu + OTP mã OTP hiển thị ngay trong hộp thoại (giả lập SMS) · sai 5 lần khóa 30 giây · phiên tự hết sau 15 phút không thao tác.
—
—
Giá: 20/07 · 06:00
Thông báo tự động Telegram · Zalo bot
Bản mockup — dữ liệu dùng chung một nguồn, luồng duyệt → điều vận → công nợ chạy liên thông. Menu hiển thị theo đúng quyền của vai trò đang đăng nhập.
Thông tin đơn hàng
Số đơn tự sinh
Hồ sơ khách hàng
Tự động hiển thị theo khách đã chọn
Tình hình tài chính — theo hợp đồng
Chi tiết đơn hàng
Đơn giá = giá bán cuối (đã gồm VAT & BVMT) theo bảng giá 20/07 · chiết khấu do chuyên viên đề xuất
STT
Mặt hàng
Số lượng (lít)
Đơn giá
Chiết khấu
Thành tiền
Ghi chú
Tổng sản lượng đặt0 lít
Tổng giá trị đơn hàng0 đồng
Đánh giá hạn mức tự động
Kiểm tra đồng thời hạn mức hợp đồng và hạn mức tháng — thời gian thực
Hạn mức hợp đồng
0
Hạn mức tháng 07/2026
0
Bước 1/3
Số đơn
Khách hàng
Nhân viên
Mặt hàng
Sản lượng
Giá trị (đ)
Hạn mức
Trạng thái
Không có đơn cần xử lý
Hàng đợi trống hoặc không có đơn khớp bộ lọc.
Số đơn
Ngày đặt
Khách hàng
Nhân viên
Mặt hàng
Sản lượng
Giá trị (đ)
Trạng thái
Theo dõi hợp đồng & sản lượng khách hàng
Bám sát hạn mức, sản lượng và dòng tiền của từng khách được phân công
Khách hàng
Hợp đồng
Hạn mức HĐ
SL đến hiện tại
SL 3 tháng
SL TB 1 tháng
% vs SL TB 1 tháng
Phát sinh Nợ (mua)
Phát sinh Có (trả)
Hạn mức đã dùng
Dự kiến hết hàng
% vs SL TB 1 tháng = sản lượng tháng này so với sản lượng trung bình 1 tháng (tính từ 3 tháng gần nhất). Dự kiến hết hàng = ngày hiện tại + (tồn kho khách ÷ bình quân ngày). Chọn mặt hàng để xem số liệu tách riêng từng loại.
Đơn đã duyệt cần điều phối giao hàng
Sắp xếp:
Số đơn
Tên khách hàng
Thông tin xe (BKS · Lái xe)
Mặt hàng
Đơn giá chuyến (đ/l)
SL giao (l)
Địa điểm giao hàng
Trạng thái
Chưa có đơn cần điều phối
Đơn sẽ xuất hiện tại đây ngay sau khi được duyệt.
Công nợ khách hàng
Kế toán: xem công nợ · ghi nhận thanh toán · khóa công nợ kỳ
Khách hàng
Hợp đồng
Hạn mức
Công nợ
% HM
Lần thu gần nhất
Sản lượng theo mặt hàng — thực hiện vs kế hoạch tháng
Số lượng đang có tại kho · % đạt SL trung bình/ngày so kế hoạch tháng 07/2026
% đạt kế hoạch = (SL đã bán ÷ số ngày đã qua) ÷ (kế hoạch tháng ÷ 26 ngày làm việc). Đang có = tổng tồn các bồn chứa mặt hàng đó tại 2 kho.
Cảnh báo dòng tiền & hạn mức
Dự báo khách sắp chạm hạn mức theo tốc độ mua · công nợ quá hạn
Số ngày chạm hạn mức = (hạn mức HĐ − công nợ) ÷ tốc độ mua bình quân ngày (phát sinh Nợ tháng ÷ 20 ngày). Giúp chủ động thu nợ / xin nâng hạn mức trước khi khách bị dừng bán.
Tồn kho theo bồn chứa
lít · cập nhật realtime từ hệ đo bồnĐủTrung bìnhThấp
Biểu đồ doanh thu 7 ngày
tỷ đồng
Biểu đồ công nợ theo mặt hàng
Biểu đồ sản lượng — Top mặt hàng bán chạy
nghìn lít
Top 10 khách hàng theo doanh số
Top 10 nhân viên bán hàng
Top tăng trưởng so với tháng trước
bổ sung ngoài yêu cầu
Trung tâm báo cáo
Chọn loại báo cáo, thiết lập kỳ và xuất file
Danh mục khách hàng
Thông tin, chi nhánh, hạn mức, công nợ
Mã KH
Tên khách hàng
MST
Chi nhánh
NV phụ trách
Hạn mức HĐ
Công nợ
Bảng giá bán theo ngày hiệu lực
Đổi giá tạo phiên bản mới — không ảnh hưởng đơn đã tạo
Vùng 1 là giá cơ sở (nội thành, gần kho). Vùng 2 áp dụng cho địa bàn xa (huyện miền núi) — cao hơn tối đa 2% theo quy định.
Mặt hàng
Giá trước thuế
Thuế BVMT
VAT
Giá bán Vùng 1
Giá bán Vùng 2
± kỳ trước
Đơn giá dùng khi lên đơn là Giá bán (đã gồm VAT & BVMT) — thống nhất với cấu hình thuế của từng mặt hàng.
Lịch sử bảng giá
Hiệu lực từ
Chi nhánh
Vùng
D05
D01
X95
E5
E10
Trạng thái
15:00 · 20/07/2026
Toàn Thanh Hóa
Vùng 1
19.250
19.850
21.480
19.520
20.050
Đang hiệu lực
15:00 · 20/07/2026
Toàn Thanh Hóa
Vùng 2
19.640
20.250
21.910
19.910
20.450
Đang hiệu lực
06:00 · 13/07/2026
Toàn Thanh Hóa
Vùng 1
19.180
19.760
21.390
19.450
19.980
Hết hiệu lực
06:00 · 05/07/2026
Toàn Thanh Hóa
Vùng 1
19.020
19.610
21.240
19.300
19.820
Hết hiệu lực
Danh sách hợp đồng
Chuyên viên đề xuất → Trưởng phòng duyệt mới có hiệu lực · hạn mức khóa sau khi duyệt
Số hợp đồng
Khách hàng
Loại
Hạn mức HĐ
Hạn mức tháng
Hình thức nợ
Hiệu lực
Trạng thái
Thời gian
Người dùng
Vai trò
Hành động
Đối tượng
Chi tiết
IP
Thiết bị
Quản lý chi nhánh / cửa hàng
Quản trị hệ thống tạo và cấu hình các chi nhánh trực thuộc
Mã CN
Tên chi nhánh
Địa chỉ
Người phụ trách
Số nhân sự
Kho trực thuộc
Trạng thái
Quản lý kho xăng dầu
Quản trị hệ thống khai báo các kho / tổng kho đầu mối để chuyên viên chọn khi đặt hàng
Mã kho
Tên kho
Địa chỉ
Thủ kho / phụ trách
Sức chứa (nghìn l)
Trạng thái
Kho ở trạng thái Hoạt động sẽ hiển thị trong ô "Kho xuất hàng" khi lên đơn. Tạm dừng một kho sẽ ẩn khỏi danh sách đặt hàng nhưng vẫn giữ lịch sử.
Đội xe bồn
Biển số · lái xe · SĐT · dung tích · sơ đồ các ngăn — điều vận nắm nhanh khi gán xe
Danh sách lái xe
Họ tên
Điện thoại
GPLX / Hạng
Xe bồn phụ trách
Tài khoản nhân viên
Họ tên
Tài khoản
Vai trò
Phòng ban
Trạng thái
Ma trận phân quyền theo vai trò
Lịch gửi báo cáo tự động qua email
Loại báo cáo đính kèm
Cấu hình cảnh báo
Bật/tắt từng cảnh báo, đặt ngưỡng và chọn kênh gửi.